越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“yếu tố” (1)
yếu tố
英语
名element, factor
Nước là yếu tố cần thiết cho sự sống.
Water is an essential element for life.
相关词“yếu tố” (2)
yếu tố ngũ hành
英语
名elements of the five phases
Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ là yếu tố ngũ hành.
Metal, Wood, Water, Fire, Earth are the five elements.
yếu tố địa chính trị
英语
短语geopolitical factor
Các yếu tố địa chính trị như xung đột Trung Đông có thể gây áp lực ngắn hạn.
Geopolitical factors such as the Middle East conflict can cause short-term pressure.
短语“yếu tố” (7)
Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ là yếu tố ngũ hành.
Metal, Wood, Water, Fire, Earth are the five elements.
Nước là yếu tố cần thiết cho sự sống.
Water is an essential element for life.
Nợ chính phủ thấp và ổn định, khả năng chi trả nợ tốt cũng là những yếu tố tích cực.
Low and stable government debt, good debt repayment capacity are also positive factors.
Nợ chính phủ thấp và ổn định, khả năng chi trả nợ tốt cũng là những yếu tố tích cực.
Low and stable government debt, good debt repayment capacity are also positive factors.
Các yếu tố địa chính trị như xung đột Trung Đông có thể gây áp lực ngắn hạn.
Geopolitical factors such as the Middle East conflict can cause short-term pressure.
Các yếu tố địa chính trị đang định hình lại quan hệ quốc tế.
Geopolitical factors are reshaping international relations.
Nhiều cuộc tấn công mạng có yếu tố AI.
Many cyberattacks involve AI elements.
